DANH SÁCH CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

Post date: 25/12/2025

Font size : A- A A+

DANH SÁCH CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

DANH SÁCH CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

DANH DÁCH CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

 

STT

Tên tổ chức, cá nhân

Địa chỉ cơ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân

Số điện thoại

Năm cấp Giấy chứng nhận

1

Lê Văn Cường

Khu công nghiệp Quán Ngang, xã Gio Quang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

02333.630.669

2018

2

Trần Văn Tú

Ngõ 2, Kiệt 169, đường Hàm Nghi, KP10, P5, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

0888.706.234

2019

3

Trương Văn Dũng

Khu phố 1B, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

0982.425.112

2019

4

Nguyễn Văn Phúc

Thôn Lâm Cao, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0949.380.777

2019

5

Hoàng Thị Hồng Huệ

Thôn Xuân Long, xã Trung Hải, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0918.120.446

2019

6

Nguyễn Thị Bình

Thôn Long Hưng, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0906.413.389

2019

7

Võ Thị Xuyến

Thôn Trâm Lý, xã Hải Quy, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0907.427.488

2019

8

Trương Thị Diễm

Thôn Lương Điền, xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0914.544.266

2019

9

Trần Đình Lương

Thôn Hậu Trường, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0945.139.357

2019

10

Ngô Thị Nhung

Thôn Như Lê, xã Hải Lệ, Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

0843.212.668

2019

11

Trần Công Thăng

Thôn Thượng Trạch, xã Triệu Sơn, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0787.779.511

2019

12

Lê Thị Phụng

Thôn Bích La Đông, xã Triệu Đông, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0363.237.470

2019

13

Trương Văn Phước

Thôn Vĩnh Lại, xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0986.077.967

2019

14

Lê Đức Yêm

Thôn Bích La Đông, xã Triệu Đông, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0912.882.452

2019

15

Nguyễn Thiện Hải

Thôn Hậu Trường, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0357.105.903

2019

16

Phạm Quý Vịnh

Thôn 3, xã Hải Thọ, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0947.035.369

2019

17

Đỗ Thiện Thọ

Thôn 2, xã Hải Thiện, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0919.888.939

2019

18

Ngô Châu

Thôn Thuận Nhơn, xã Hải Vĩnh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0972.662.783

2019

19

Đoạn Văn Dũng

Thôn Xuân Viên, xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0977.133.456

2019


STT


Tên tổ chức, cá nhân


Địa chỉ cơ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân


Số điện thoại


Năm cấp Giấy chứng nhận

20

Nguyễn Ngọc Hưởng

Thôn Xuân Viên, xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0383.157.292

2019

21

Đào Tâm Thành

Thôn Đốc Kỉnh, xã Cam Chính, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

0917.988.771

2019

22

Nguyễn Thị Huế

Thôn Hải Chữ, xã Trung Hải, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0962.804.357

2019

23

Nguyễn Văn Đoàn

Thôn Tiên Mỹ 2, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0377.633.945

2019

24

Nguyễn Thị Huệ

Thôn Thôn Tây, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0333.662.559

2019

25

Lê Mậu Thoại

Số 249, Trần Hưng Đạo, Phường 2, TX. Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

0913.430.212

2019

26

Trần Ngọc Nghĩa

Thôn Long Hưng, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0905.357.388

2019

27

Nguyễn Thị Hoa

Thôn Đại An Khê, xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0913.842.048

2019

28

Trần Thị Tâm

Thôn Thủy Tú, xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0977.332.532

2019

29

Lê Thị Tuyền

Thôn Sa Bắc, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0911.743.345

2019

30

Lê Thị Lưu

Thôn Tiên Mỹ, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0359.764.041

2019

31

Nguyễn Thị Nghĩa

Thôn Tiên Mỹ 1, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0986.425.717

2019

32

Nguyễn Thị Khiêm

Thôn Thủy Ba Hạ, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0357.768.520

2019

33

Trần Ngọc Linh

Số 145, Lê Duẩn, Phường Đông Thanh, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

0903.514.454

2019

34

Trần Cường

Thôn Lan Đình, xã Gio Phong, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0394.430.319

2019

35

Nguyễn Văn Ánh

Số 457, Lê Duẩn, TT. Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0914.013.213

2019

36

Trần Thị Hà

Thôn Huỳnh Công Tây, xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0397.373.598

2019

37

Trần Thị Huyền

Thôn Huỳnh Công Tây, xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0942.550.919

2019

38

Nguyễn Trung Tiến

Thôn Linh Đơn, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0372.974.805

2019

39

Hoàng Thị Kim Cương

Thôn Trà Trì, xã Hải Xuân, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0979.490.296

2019

40

Trần Thị Oanh

Thôn Phú Hưng, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0377.133.448

2019

41

Văn Thị Hường

Thôn Phú Hưng, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0963.717.346

2019

STT

Tên tổ chức, cá nhân

Địa chỉ cơ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân

Số điện thoại

Năm cấp Giấy chứng nhận

42

Đỗ Thiên Cửu

Thôn Bích Khê, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0916.460.741

2019

43

Đỗ Thị Phượng

Thôn Tiên Mỹ 2, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0365.031.849

2019

44

Lê Công Cảm

Thôn Liên Công Phường, xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0818.973.527

2019

45

Trần Thị Kim Miền

Thôn Đường Lê Duẫn, TT. Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0984.323.515

2019

46

Dương Thị Nga

Thôn Kinh Môn, xã Trung Sơn, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0919.979.869

2019

47

Lê Thị Ân

Thôn Kinh Thị, xã Trung Sơn, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0972.652.676

2019

48

Tạ Thị Lưu

Thôn Nam Tân, xã Gio Sơn, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0933.061.490

2019

49

Nguyễn Thị Thịnh

Thôn Nam Sơn, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0843.208.817

2019

50

Trần Văn Dũng

Thôn Khóm Ngã Tư, TT. Bến Quan, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0982.664.128

2019

51

Nguyễn Đức Long

Thôn Tiên An, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0946.265.777

2019

52

Ngô Đức Sơn

Thôn Phúc Đức, xã Vĩnh Hiền, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0941.217.834

2019

53

Trần Thị Thình

Thôn Trúc Lâm, xã Gio Quang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0945.618.333

2019

54

Nguyễn Thị Hồng

Thôn Lan Đình, xã Gio Phong, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0963.284.069

2019

55

Nguyễn Văn Tịnh

Thôn Tân Định, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0911.459.707

2019

56

Trần Thị Thu

Thôn Tân Lập, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0353.343.360

2019

57

Hoàng Thành

Thôn 1, xã Hải Thọ, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0914.019.193

2019

58

Đặng Thanh Tùng

260 Trần Hưng Đạo,KP5, P2, TX. Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

0979.750.199

2019

59

Võ Thị Tuyết Nhi

Thôn Phù Lưu, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0392.994.380

2019

60

Dương Thị Mỹ Phượng

Khu phố 5, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

0948.754.849

2019

61

Trương Đức Xinh

Thôn Phù Lưu, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0905.239.373

2019

62

Trần Thị Quyên

Thôn Thái Mỹ, xã Vĩnh Hiền, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0912.488.222

2019

63

Nguyễn Văn Lâm

Thôn Thủy Ba Tây, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0914.084.450

2019

STT

Tên tổ chức, cá nhân

Địa chỉ cơ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân

Số điện thoại

Năm cấp Giấy chứng nhận

64

Mai Quang Phương

262 Đường Lê Duẫn, P. Đông Lễ, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

02333.582.254

2019

65

Trần Thanh Mậu

Thôn Ngô Đồng, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

0974.414.151

2019

66

Nguyễn Thị Kim Cúc

Thôn An Bình, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

0978.006.696

2019

67

Nguyễn Quang Sơn

Thôn Thủy Trung, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0905.717.985

2019

68

Đoàn Thị Loan

KP. Hòa phú, TT. Hồ Xá, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0914.178.276

2019

69

Nguyễn Hồng Thanh

Thôn Hải Chữ, xã Trung Hải, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0905.507.456

2019

70

Phan Tư Tình

Thôn Long Quang, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0941.103.555

2019

71

Bùi Xuân Nguyện

Thôn Linh An, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0932.453.990

2019

72

Trương Thị Nguyệt

Thôn Vân Tường, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0389.186.913

2019

73

Nguyễn Văn Kha

Thôn Dương Đại Thuận, xã Triệu Thuận, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0963.677.894

2019

74

Đinh Trung Sơn

KP7, TT. Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0913.614.537

2019

75

Nguyễn Thị Nhã Phương

Thôn Nhĩ Thượng, xã Gio Mỹ, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0913.614.537

2019

76

Trần Thị Phượng

Thôn Thống Nhất, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0352.677.836

2019

77

Trần Thị Viên

Thôn Tây Trường, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0365.390.162

2019

78

Phan Văn Hà

Thôn An Du Đông 2, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0986.950.379

2019

79

Trần Thị Triều

Thôn Bình An, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0976.999.701

2019

80

Nguyễn Xuân Túc

Thôn Nõng, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0364.131.643

2019

81

Nguyễn Thị Thuận

Thôn Thống nhất, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0984.265.793

2019

82

Bùi Thị Hoa

Chợ Do, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0966.151.799

2019

83

Bùi Tuấn

Thôn Lương Điền, xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0846.747.678

2019

84

Trương Thùy

Thôn Công Thương Nghiệp, xã Hải Thọ, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0949.315.595

2019

85

Lê Công Quả

Thôn Hội Yên, xã Hải Quế, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0934.853.300

2019

STT

Tên tổ chức, cá nhân

Địa chỉ cơ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân

Số điện thoại

Năm cấp Giấy chứng nhận

86

Nguyễn Viết Thành

Thôn Cổ Lủy, xã Hải Ba, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0767.446.256

2019

87

Nguyễn Thanh Phương

Thôn An Thơ, xã Hải Hòa, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0348.811.608

2019

88

Lê Thị Thể

Thôn Bồ Bản, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0338.080.810

2019

89

Phạm Thị Hường

Thôn Vân Tường, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0865.502.164

2019

90

Lê Hữu Thái

Thôn Quảng Điền, xã Triệu Đại, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0984.829.297

2019

91

Nguyễn Xuân Hoàng

Thôn Hà My, xã Triệu Hòa, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0973.207.568

2019

92

Phan Thị Xuân

Thôn Tân Vĩnh, xã Hướng Tân, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

0387.331.996

2019

93

Nguyễn Thị Trang

Thôn Tân Vĩnh, xã Tân Liên, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

0979.483.295

2019

94

Vũ Thìn

57 HCM, Khối 1, TT. Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

0974.137.111

2019

95

Nguyễn Thị Dung

Thôn Hương Bắc, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0979.767.405

2019

96

Nguyễn Trường Lợi

Thôn Liên Công Tây, xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0917.367.234

2019

97

Bùi Công Cứ

Thôn Chợ Do, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0942.492.949

2019

98

Nguyễn Đức Phương

Thôn Hương Bắc, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0838.993.241

2019

99

Trần Văn Cường

Thôn Mỹ Duyệt, xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0919.249.569

2019

100

Tạ Thị Huế

Thôn Kinh Thị, xã Trung Sơn, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0702.555.811

2019

101

Võ Việt Hảo

Khóm 1, thị trấn Bến Quan, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0357.822.229

2020

102

Trần Ngọc Hiệp

Thôn Khe 3, xã Vĩnh Thạch, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0917.453.555

2020

103

Trần Ngọc Hiệp

Khóm 5, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0917.453.555

2020

104

Trần Ngọc Hiệp

Thôn Tiên Mỹ, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0917.453.555

2020

105

Thái Văn Thức

Thôn Nam Hùng, xã Vĩnh Nam, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0932.562.615

2020

106

Nguyễn Thế Sinh

Thôn An Du Nam 2, xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0962.601.351

2020

107

Nguyễn Thị Cần

Thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0915.475.123

2020

STT

Tên tổ chức, cá nhân

Địa chỉ cơ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân

Số điện thoại

Năm cấp Giấy chứng nhận

108

Nguyễn Thị Huệ

Khóm 5, đường Lê Duẩn, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0974.020.106

2020

109

Trần Thị Loan

KP Hữu Nghị, đường Lê Duẩn, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0914.520.569

2020

110

Trần Thị Biên Thùy

Thôn Nam Sơn, xã Vĩnh Nam, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0822.808.424

2020

111

Trần Minh Đức

Thôn Thượng Xá, xã Hải Thượng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0917.710.678

2020

112

Lê Thị Sáu

Thôn An Lộng, xã Triệu Hòa, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

0919.619.708

2020

113

Nguyễn Điền

Thôn Kim Long, xã Hải Quế, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0388.226.234

2020

114

Nguyễn Thị Linh

Thôn Đông, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0382.393.458

2020

115

Trần Văn Tuấn

Số 93, đường Nguyễn Lương Bằng, KP Hải Thịnh,  TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0986.440.696

2020

116

Phạm Thị Bích Trà

Thôn Lâm Lang 2, xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

0977.133.144

2020

117

Phan Giáo

Thôn Hà Lộc, xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0338.174.365

2020

118

Hoàng Đức Chinh

Thôn Quảng Xá, xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0935.549.349

2020

119

Trần Thị Đỗ Quyên

Thôn Huỳnh Công Đông, xã Vĩnh Trung, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0916.909.135

2020




  DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHẬN CÓ CÁC LOẠI PHÂN BÓN SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ ĐÃ ĐƯỢC THÔNG BÁO TIẾP NHẬN CÔNG BỐ HỢP QUY

 

STT

Loại phân bón

Tên sản phẩm phân bón

Dạng phân bón

Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng

I. CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH ĐIỀN QUẢNG TRỊ (Lô 22, KCN Quán Ngang, xã Gio Châu, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị).
1. Tiếp nhận công bố hợp quy ngày 04/01/2019

1

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Mùa Khô Na.N
NPK 22-6-4+13S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
TE:
- Bo (B): 98,5 ppm;
- Đồng (Cu): 125 ppm;
- Sắt (Fe): 87,3 ppm;
- Kẽm (Zn): 114 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

2

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
12-8-4+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%;
TE:
- Bo (B): 58,9 ppm;
- Sắt (Fe): 50,3 ppm;
- Đồng (Cu): 50,2 ppm;
- Kẽm (Zn): 50,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

3

Phân bón hỗn hợp NPK

NPK Đầu Trâu 14-8-14

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Độ ẩm: 2,5%

4

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK
Đầu Trâu
10-20-10+0,5B

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Bo (B): 5.281 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

5

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Tăng Trưởng Mùa Mưa Na.N
NPK 18-12-8+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
TE:
- Bo (B): 89,1 ppm;
- Đồng (Cu): 87,6 ppm;
- Sắt (Fe): 78,3 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,5 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

6

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

NPK Đầu Trâu 16-16-8+9S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
TE:
- Bo (B): 56,4 ppm;
- Đồng (Cu): 58,7 ppm;
- Sắt (Fe): 108 ppm;
- Kẽm (Zn): 104 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

7

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu trâu Chito.S
Tăng Trưởng Mùa Mưa
NPK 17-12-9+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
TE:
- Bo (B): 147 ppm;
- Đồng (Cu): 67,8 ppm;
- Sắt (Fe): 152 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

8

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu trâu Chito.S Mùa Mưa
NPK 16-7-17+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
TE:
- Bo (B): 98,4 ppm;
- Đồng (Cu): 104 ppm;
- Sắt (Fe): 113 ppm;
- Kẽm (Zn): 117 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

9

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Đa Năng BQC
NPK 10-10-10+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
TE:
- Bo (B): 89,1 ppm;
- Đồng (Cu): 78,9 ppm;
- Sắt (Fe): 132 ppm;
- Kẽm (Zn): 94,2 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

10

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
18-9-21+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%;
TE:
- Bo (B): 104 ppm;
- Đồng (Cu): 89 ppm;
- Sắt (Fe): 87,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

11

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
NPK 16-16-8

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
TE:
- Bo (B): 76 ppm;
- Đồng (Cu): 76,3 ppm;
- Sắt (Fe): 89 ppm;
- Kẽm (Zn): 55,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

12

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu NPK
16-16-8 Chito.S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
TE:
- Bo (B): 79,4 ppm;
- Đồng (Cu): 89,4 ppm;
- Sắt (Fe): 59,9 ppm;
- Kẽm (Zn): 83,5 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

13

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu  Na.N
NPK 16-16-8

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 6%;
TE:
- Bo (B): 88,4 ppm;
- Đồng (Cu): 52 ppm;
- Sắt (Fe): 88,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 55,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

14

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu
Lót–Thúc Ami.N
(17-12-5)

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
TE:
- Bo (B): 98,9 ppm;
- Đồng (Cu): 107 ppm;
- Sắt (Fe): 132 ppm;
- Kẽm (Zn): 117 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

15

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Lót Thúc Chito.S
(17-12-5)

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
TE:
- Bo (B): 104 ppm;
- Đồng (Cu): 88,3 ppm;
- Sắt (Fe): 98,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 78,9 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

16

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu
Lót Thúc Na.N
17-12-5

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
TE:
- Bo (B): 84,3 ppm;
- Đồng (Cu): 98,4 ppm;
- Sắt (Fe): 144 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,6 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

17

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu
Đón Đòng Ami.N
16-4-14

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 73,2 ppm;
- Đồng (Cu): 88,4 ppm;
- Sắt (Fe): 113 ppm;
- Kẽm (Zn): 98 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

18

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Đón Đòng Chito.S
16-4-14

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 93,2 ppm;
- Đồng (Cu): 54,4 ppm;
- Sắt (Fe): 110 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,2 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

19

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu
Đón Đòng Na.N
16-4-14

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 78,1 ppm;
- Đồng (Cu): 89,3 ppm;
- Sắt (Fe): 104 ppm;
- Kẽm (Zn): 88 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

20

Phẫn hỗn hợp bón NPK

NPK Đầu Trâu  20-10-15

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 2,5%

21

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
13-13-13+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
TE:
- Bo (B): 471 ppm;
- Đồng (Cu): 273 ppm;
- Sắt (Fe): 367 ppm;
- Kẽm (Zn): 215 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

22

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu 13-13-13 Chito.S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
TE:
- Bo (B): 105 ppm;
- Đồng (Cu): 298 ppm;
- Sắt (Fe): 251 ppm;
- Kẽm (Zn): 330 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

23

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Đa Năng Na.N
13-13-13+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
TE:
- Bo (B): 251 ppm;
- Đồng (Cu): 288 ppm;
- Sắt (Fe): 376 ppm;
- Kẽm (Zn): 364 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

24

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N BQC
NPK 10-10-10+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
TE:
- Bo (B): 117 ppm;
- Đồng (Cu): 89,4 ppm;
- Sắt (Fe): 99,9 ppm;
- Kẽm (Zn): 106 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

25

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Na,N
NPK 10-10-10+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
TE:
- Bo (B): 85,4 ppm;
- Đồng (Cu): 102 ppm;
- Sắt (Fe): 105 ppm;
- Kẽm (Zn): 116 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

26

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Tăng Trưởng Ami.N
NPK 18-14-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 89,4 ppm;
- Đồng (Cu): 107 ppm;
- Sắt (Fe): 114 ppm;
- Kẽm (Zn): 116 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

27

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Na.N
Tăng Trưởng
NPK 18-14-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 119 ppm;
- Đồng (Cu): 162 ppm;
- Sắt (Fe): 86,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 114 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

28

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Tăng Trưởng Chito.S
NPK 18-14-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 77,3 ppm;
- Đồng (Cu): 115 ppm;
- Sắt (Fe): 152 ppm;
- Kẽm (Zn): 89,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

29

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu To Trái Na.N
NPK 14-7-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 92,4 ppm;
- Đồng (Cu): 88,4 ppm;
- Sắt (Fe): 104 ppm;
- Kẽm (Zn): 119 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

30

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
To Trái
NPK 14-7-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 99,4 ppm;
- Đồng (Cu): 78,4 ppm;
- Sắt (Fe): 118 ppm;
- Kẽm (Zn): 89,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

31

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu To Trái Chito.S
NPK 14-7-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 88,5 ppm;
- Đồng (Cu): 117 ppm;
- Sắt (Fe): 187 ppm;
- Kẽm (Zn): 98,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

32

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S Cây lúa 1
20-12-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
TE:
- Bo (B): 68,4 ppm;
- Đồng (Cu): 51,4 ppm;
- Sắt (Fe): 52,8 ppm;
- Kẽm (Zn): 56 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

33

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S Cây lúa 2
18-4-22+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 22%;
TE:
- Đồng (Cu): 56,3 ppm;
- Sắt (Fe): 65,8 ppm;
- Kẽm (Zn): 54,3 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

34

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Na.N Cây lúa 1
20-12-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
TE:
- Bo (B): 67 ppm;
- Đồng (Cu): 56,3 ppm;
- Sắt (Fe): 89,5 ppm;
- Kẽm (Zn): 51,2 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

35

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Na.N Cây lúa 2
18-4-22+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 22%;
TE:
- Bo (B): 50,3 ppm;
- Đồng (Cu): 78,4 ppm;
- Sắt (Fe): 88,5 ppm;
- Kẽm (Zn): 55,9 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

36

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
NPK 16-8-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 109 ppm;
- Đồng (Cu): 98,5 ppm;
- Sắt (Fe): 104 ppm;
- Kẽm (Zn): 77,8 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

37

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
16-8-16+TE Chito.S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 101 ppm;
- Đồng (Cu): 89,5 ppm;
- Sắt (Fe): 104 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,3 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

38

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Na.N
NPK 16-8-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 99,1 ppm;
- Đồng (Cu): 87,3 ppm;
- Sắt (Fe): 114 ppm;
- Kẽm (Zn): 78,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

39

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
7-7-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
TE:
- Bo (B): 99,2 ppm;
- Đồng (Cu): 89,5 ppm;
- Sắt (Fe): 102 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

40

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
NPK 9-9-9+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 9%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
TE:
- Bo (B): 77,2 ppm;
- Đồng (Cu): 89,5 ppm;
- Sắt (Fe): 102 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,3 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

41

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
NPK 11-11-11+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 11%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 11%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 11%;
TE:
- Bo (B): 88 ppm;
- Đồng (Cu): 127 ppm;
- Sắt (Fe): 102 ppm;
- Kẽm (Zn): 78,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

42

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

NPK Đầu Trâu Chito.S Mùa Khô
22-5-5

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
TE:
- Bo (B): 109 ppm;
- Đồng (Cu): 87,3 ppm;
- Sắt (Fe): 104 ppm;
- Kẽm (Zn): 88,5 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

43

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu BQC Mùa Khô
20-5-6+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
TE:
- Bo (B): 88,4 ppm;
- Đồng (Cu): 115 ppm;
- Sắt (Fe): 105 ppm;
- Kẽm (Zn): 107 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

44

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Hồ Tiêu Phục Hồi Tăng Trưởng
21-12-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 21%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
TE:
- Bo (B): 102 ppm;
- Đồng (Cu): 98,2 ppm;
- Sắt (Fe): 89,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 77,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

45

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Hồ Tiêu Thúc Ra Bông
9-15-15+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 9%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
TE:
- Bo (B): 89 ppm;
- Đồng (Cu): 77,4 ppm;
- Sắt (Fe): 89,3 ppm;
- Kẽm (Zn): 68,3 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

46

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
18-20-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
TE:
- Bo (B): 77,2 ppm;
- Đồng (Cu): 59,3 ppm;
- Sắt (Fe): 57,3 ppm;
- Kẽm (Zn): 61 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

47

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
18-20-20+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
TE:
- Bo (B): 88,3 ppm;
- Đồng (Cu): 57,2 ppm;
- Sắt (Fe): 66,5 ppm;
- Kẽm (Zn): 87,1 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

48

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
20-8-20+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
TE:
- Đồng (Cu): 67,1 ppm;
- Sắt (Fe): 58,1 ppm;
- Kẽm (Zn): 78 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

49

Phân bón NP bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NP
16-20+9S+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
TE:
- Bo (B): 152 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 187 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

50

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 12-12-17+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
TE:
- Bo (B): 582 ppm;
- Kẽm (Zn): 604 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

51

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
NPK 10-20-10+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
TE:
- Bo (B): 113 ppm;
- Đồng (Cu): 89,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 188 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

52

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 14-14-14+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
TE:
- Bo (B): 105 ppm;
- Đồng (Cu): 117 ppm;
- Kẽm (Zn): 198 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

53

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Na.N
NPK 16-16-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 98,1 ppm;
- Đồng (Cu): 89,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 117 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

54

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 19-19-19+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 19%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%;
TE:
- Bo (B): 158 ppm;
- Đồng (Cu): 118 ppm;
- Kẽm (Zn): 132 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

55

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 14-7-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
TE:
- Bo (B): 182 ppm;
- Đồng (Cu): 89,4 ppm;
- Kẽm (Zn): 88 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

56

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 16-9-20+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
TE:
- Bo (B): 187 ppm;
- Đồng (Cu): 98,1 ppm;
- Kẽm (Zn): 78 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

57

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu TVL
NPK 16-8-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
Lưu huỳnh (S): 6%;
TE:
- Bo (B): 1184 ppm;
- Kẽm (Zn): 172 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

58

Phân bón NP bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NP 30-30+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 30%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 30%;
TE:
- Bo (B): 89,4 ppm;
- Đồng (Cu): 72,1 ppm;
- Kẽm (Zn): 182 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

59

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
NPK 30-20-5+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 30%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
TE:
- Bo (B): 89,1 ppm;
- Đồng (Cu): 75,9 ppm;
- Kẽm (Zn): 194 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

60

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Na.N
NPK 15-10-15+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
TE:
- Bo (B): 1352 ppm;
- Kẽm (Zn): 181 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

61

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
22-10-24+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 24%;
TE:
- Bo (B): 287 ppm;
- Đồng (Cu): 118 ppm;
- Kẽm (Zn): 132 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

62

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
16-6-19+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%;
TE:
- Bo (B): 181 ppm;
- Đồng (Cu): 1.281 ppm;
- Kẽm (Zn): 89,4 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

63

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
NPK 19-12-6+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
TE:
- Bo (B): 111 ppm;
- Đồng (Cu): 78,1 ppm;
- Kẽm (Zn): 198 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

64

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 15-10-5+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
TE:
- Bo (B): 105 ppm;
- Đồng (Cu): 98 ppm;
- Kẽm (Zn): 116 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

65

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 7-7-14+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
TE:
- Bo (B): 588 ppm;
- Đồng (Cu): 161 ppm;
- Kẽm (Zn): 128 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

66

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
14-7-21+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%;
TE:
- Bo (B): 218 ppm;
- Đồng (Cu): 135 ppm;
- Kẽm (Zn): 119 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

67

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 16-8-12+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
TE:
- Bo (B): 155 ppm;
- Đồng (Cu): 171 ppm;
- Kẽm (Zn): 124 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

68

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Chito.S
NPK 10-6-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
TE:
- Bo (B): 132 ppm;
- Đồng (Cu): 182 ppm;
- Kẽm (Zn): 116 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

69

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

NPK Đầu Trâu Ami.N 07
17-16-8+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
TE:
- Bo (B): 498 ppm;
- Đồng (Cu): 287 ppm;
- Kẽm (Zn): 331 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

70

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

NPK Đầu Trâu  7-7-14+TE
Nuôi Củ-Quả

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Canxi (Ca): 10%;
TE:
- Bo (B): 167 ppm;
- Đồng (Cu): 271 ppm;
- Kẽm (Zn): 188 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

71

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
20-15-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
TE:
- Bo (B): 611 ppm;
- Đồng (Cu): 378 ppm;
- Kẽm (Zn): 684 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

72

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
12-12-17+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
TE:
- Bo (B): 228 ppm;
- Đồng (Cu): 387 ppm;
- Kẽm (Zn): 391 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

73

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Ami.N
16-8-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 115 ppm;
- Đồng (Cu): 561 ppm;
- Kẽm (Zn): 172 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

74

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
16-16-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 116 ppm;
- Đồng (Cu): 276 ppm;
- Kẽm (Zn): 182 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

2. Tiếp nhận công bố hợp quy ngày 04/01/2019

STT

Loại phân bón

Tên sản phẩm
phân bón

Dạng phân bón

Thành phần,
hàm lượng dinh dưỡng

Phân urê

Đạm hạt vàng BQC
Đầu Trâu 46A+

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 46%;
Biuret: 1%;
Độ ẩm: 1%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu 97
NPK 17-14-4

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu 98
NPK 17-10-5

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu 99
NPK 15-4-15

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu 997 BQC
NPK 18-18-6

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 18%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu 998 BQC
NPK 20-10-6

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NK

Đầu Trâu 999 BQC
NK 22-20

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu bón Đón đòng
NPK 17-4-21+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%;
Lưu huỳnh (S): 2%;
TE:
- Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 150 ppm;
- Sắt (Fe): 150 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu bón Lót –Thúc
NPK 19-12-6+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
TE:
- Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu đón đòng-Nuôi củ quả. MT
NPK 16-4-14+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Lưu huỳnh (S): 12%;
TE:
- Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 50 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Lót- Thúc
NPK 17-12-5+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
TE:
- Bo (B): 200 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 80 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Mùa Khô
NPK 22-5-5+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
TE:
- Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 120 ppm;
- Kẽm (Zn): 80 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu TE-01 BQC
NPK 20-12-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
TE:
- Bo (B): 50 ppm;
- Đồng (Cu): 80 ppm;
- Sắt (Fe): 60 ppm;
- Kẽm (Zn): 75 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu TE-02 BQC
NPK 18-4-22+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 22%;
TE:
- Bo (B): 75 ppm;
- Đồng (Cu): 55 ppm;
- Sắt (Fe): 75 ppm;
- Kẽm (Zn): 56 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu BQC
NPK 10-10-5

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 11-30-11+0,8B

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 11%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 30%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 11%;
Bo (B): 8.000 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu NPK 12-12-17

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 13-13-13 + 0,5B

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
Bo (B): 5.000 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 13-13-13+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
Lưu huỳnh (S): 6%;
TE:
- Bo (B): 200 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 190 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng có chất điều hòa sinh trưởng

Đầu Trâu
NPK 14-7-18+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 300 ppm;
- Đồng (Cu): 55 ppm;
- Sắt (Fe): 170 ppm;
- Kẽm (Zn): 60 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

ĐẦU TRÂU BQC NPK
14-8-14+0,5B

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Bo (B): 5.000 ppm;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu BQC
NPK 15-10-15

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu BQC
NPK 15-15-15

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu BQC
NPK 16-16-8

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 16-16-8+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
TE:
- Bo (B): 60 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 55 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 16-16-8+13S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu NPK
16-16-8+6S

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 6%;
TE:
- Bo (B): 200 ppm;
- Đồng (Cu): 65 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 55 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NP bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu
NP 16-20 +TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
TE:
- Bo (B): 110 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 95 ppm;
- Kẽm (Zn): 120 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu BQC
16-8-16+13S+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
TE:
- Bo (B): 110 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 120 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 16-8-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 70 ppm;
- Đồng (Cu): 65 ppm;
- Sắt (Fe): 60 ppm;
- Kẽm (Zn): 55 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu Cây Chè Miền Bắc
NPK 16-8-8+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 12%;
TE:
- Bo (B): 110 ppm;
- Đồng (Cu): 65 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 75 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đầu Trâu
NPK 18-14-7+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
TE:
- Bo (B): 200 ppm;
- Đồng (Cu): 115 ppm;
- Sắt (Fe): 180 ppm;
- Kẽm (Zn): 90 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NK

Đầu Trâu BQC
NK 20-10

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu BQC
NPK 20-20-15

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
20-20-15+0,02Bo

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Bo (B): 200 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu BQC
NPK 20-20-15+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
TE:
- Bo (B): 60 ppm;
- Đồng (Cu): 60 ppm;
- Sắt (Fe): 70 ppm;
- Kẽm (Zn): 50 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

NPK Đầu Trâu
9-6-3+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 9%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
TE:
- Bo (B): 200 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 50 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung vi lượng

Đầu Trâu Đậu Phộng
NPK 9-16-16+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 9%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
TE:
- Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 110 ppm;
- Sắt (Fe): 80 ppm;
- Kẽm (Zn): 115 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

NPK Đầu Trâu
8-4-12+TE

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 8%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
Lưu huỳnh (S): 3%;
TE:
- Bo (B): 150 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu CT.1
NPK 18-12-8-TVL

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Độ ẩm: 2,5%.

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu CT.2
NPK 7-17-12

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 17%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu CT.3
NPK 18-6-18

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón hỗn hợp NPK

NPK Đầu Trâu
30-5-15

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 30%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón hỗn hợp NPK

NPK  Đầu Trâu
25-5-20

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 25%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
Độ ẩm: 2,5%

Phân bón hỗn hợp NPK

Đầu Trâu
Mùa Mưa Na.N
NPK 16-6-18

Dạng bột, hạt

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 2,5%

3. Tiếp nhận công bố hợp quy ngày 18/12/2019.

STT

Loại phân bón

Tên sản phẩm
phân bón

Dạng phân bón

Thành phần,
hàm lượng dinh dưỡng

1

Phân hữu cơ khoáng

VSQT 05

Dạng bột, viên,

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 5,2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4,37%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5,21%;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 25%.

2

Phân hữu cơ khoáng

VSQT 06

Dạng bột, viên,

Chất hữu cơ: 16%;
Đạm tổng số (Nts): 5,7%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3,9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6,42%;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 25%.

II. NHÀ MÁY TINH BỘT SĂN HƯỚNG HÓA (Km3, xã Thuận, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị)
1. Tiếp nhận công bố hợp quy ngày 22/01/2018.

STT

Loại phân bón

Tên sản phẩm
phân bón

Dạng phân bón

Thành phần,
hàm lượng dinh dưỡng

1

Phân hữu cơ khoáng

Phân hữu cơ khoáng SEPON

Dạng bột, màu đen

HC: 15%;
N: 2%;
P2O­5: 4%;
K2O: 2%;
Độ ẩm: 25%;
pHH20: 5.

III. CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN VI SINH QUẢNG TRỊ (Khu Công nghiệp Quán Ngang, xã Gio Quang, Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị)
1. Tiếp nhận công bố hợp quy ngày 17/4/2017

STT

Loại phân bón

Tên sản phẩm
phân bón

Dạng phân bón

Thành phần,
hàm lượng dinh dưỡng

1

Phân hữu cơ khoáng

Komix BT2

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 15%; N: 5%, P2O­5: 5%. K2O: 5%, Ca: 2,5%; Mg: 1,5%; Độ ẩm: 20%; Zn: 200ppm; Mn: 300ppm; B: 80ppm; Cu: 20ppm.

2

Phân hữu cơ khoáng

Komix BT3

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 15%; N: 6%, P2O­5: 2%. K2O: 4%, Ca: 1,2%; Mg: 1%; Độ ẩm: 20%; B: 100ppm; Cu: 50ppm; Zn: 200ppm; Mn: 300ppm

3

Phân hữu cơ khoáng

Komix CF

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 15%; N: 6%, P2O­5: 4%. K2O: 6%, Mg: 2%; Độ ẩm: 20%; Zn: 200ppm; Mn: 300ppm.

4

Phân hữu cơ khoáng

Komix CSCB

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 15%; N: 5%, P2O­5: 5%. K2O: 3%, Ca: 2,5%; Mg: 1,5%; Độ ẩm: 20%; Mn: 900ppm; Zn: 200ppm; B: 80ppm; Cu: 20ppm.

5

Phân  hữu cơ vi sinh

Lân hữu cơ vi sinh Komix

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 15%; N: 1%; P2O­5: 4%; K2O: 1%, Mg: 1%; Ca: 2%; Độ ẩm: 30%; Mn: 300ppm; Cu: 50ppm. Zn: 200ppm; B: 50ppm; VSV(P): 1 x 106 CFU/g.

6

Phân  hữu cơ vi sinh

Komix - BL2

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 16%; N: 1%; P2O­5: 3%; K2O: 1%, Mg: 1%; Độ ẩm: 30%; Mn: 200ppm; Zn: 100ppm; VSV(P): 1 x 106 CFU/ml.

7

Phân  hữu cơ vi sinh

Komix - CB LÂN

Dạng bột, màu nâu đen, mùi amoniac

HC: 15%; P2O­5: 3%; MgO: 1%, Độ ẩm: 30%; Mn: 200ppm; Zn: 100ppm; Bacillus sp: 1 x 106 CFU/g.


DANH SÁCH CƠ SỞ ĐƯỢC CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

 

STT

Tên cơ sở

Địa chỉ

Số điện thoại

Năm cấp

1

HTX Dịch vụ và Phát triển kinh tế Phú Lễ

Khu phố 7, phường Đông Lễ, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

0972617414

15/5/2017

2

HTX Nông nghiệp Vĩnh Kim

Thôn Hướng Bắc, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0945327163

17/7/2017

3

HTX Nông nghiệp CNC Nguyên Khang Hải Lăng Garden

Số 02, Đường Hai Bà Trưng, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0985444111

20/7/2017

4

Trạm nghiên cứu thực nghiệm và phát triển nấm

Km10, quốc lộ 9, cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị.

0943811222

2/10/2017

5

HTX sản xuất nông nghiệp An Đôn

Khu phố 2 - phường An Đôn - Thị Xã Quảng Trị

0974058767

4/12/2017

6

HTX Diên Khánh

Thôn Diên Khánh, xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

0975240971

16/1/2018

8

HTXNông sản sạch canh tác tự nhiên Triệu Phong.

Thôn An Hưng, xã Triệu Tài, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị.

0359559418

16/4/2018

9

Công ty TNHH Nông nghiệp hữu cơ Quảng Trị

Thôn Hà Thanh, xã Gio Châu, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

0916872208

4/5/2018

10

HTX Nông nghiệp Trường Sơn

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

0982799255

3/8/2018

11

HTXNông sản sạch canh tác tự nhiên Triệu Phong.

Thôn An Hưng, xã Triệu Tài, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị.

0359559418

29/8/2018

12

Dương Quốc Vinh

Thôn Cang Gián, xã Trung Giang, huyện Gio Linh

0942572411

19/9/2018

13

 Hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ Nông nghiệp Đức Xá.

Đức Xá, Vĩnh Thủy, Vĩnh Linh

0972910009

12/2018

14

HTX Phước Thị

Thôn Phước Thị - xã Gio Mỹ - huyện Gio Linh

0369203394

6/12/2018

15

Tổ hợp tác sx rau Vĩnh Hiền

Thôn Tân An xã Vĩnh Hiền huyện Vĩnh Linh

0343085536

14/12/2018

16

Công ty Cổ phần Khoáng sản Quảng Trị

41 Nguyễn Du, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

0943138678

23/4/2019

17

Cơ sở sản xuất Rau mầm sạch Đức Tín

Kiệt 38 Tôn Thất Thuyết, Khu phố 6 Phường 5 Thành phố Đông Hà

0888200248

9/10/2019

18

HTX nông nghiệp dịch vụ Hồ Tiêu Cùa

Thôn Nghĩa Phong xã Cam Nghĩa huyện Cam Lộ

0916070027

21/11/2019

19

HTX kinh doanh dịch vụ Long Hưng

Long Hưng Hải Phú Hải Lăng

0847140333

9/12/2019




STT




Tên cơ sở




Địa chỉ




Số điện thoại




Năm cấp

20

THT Trồng chuối Hướng Hóa

Long Phụng Tân Long Hướng Hóa

0379848419

20/12/2019

21

Công ty TNHH Quý Lâm

Tiên Mỹ 1, Vĩnh Lâm Vĩnh Linh

0982797953

20/12/2019

22

Liên Hiệp HTX nông sản an toàn Hải Lăng

Kim Long, xã hải Quế huyện Hải Lăng

0916128444

17/1/2020

(Nguồn Trang TT Sở Nông nghiệp và Môi trường Quảng Trị cũ)

More

 

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 6646

  • Tổng 10.298.677