Chi tiết tin - Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tổng hợp dữ liệu về cơ sở nuôi các loài động vật rừng nguy cấp, quý hiếm - Quý 3 năm 2021 (cập nhật đến ngày 30/9/2021)
|
TT |
Cơ sở nuôi |
Địa chỉ |
Tên loài nuôi |
Số lượng |
|
|
Tên thông thường |
Tên khoa học |
||||
|
1 |
Trần Ngọc Sản |
Quảng Sơn, Ba Đồn |
Rùa cổ sọc |
Mauremys sinensis |
100 |
|
Rùa câm |
Mauremys mutica |
80 |
|||
|
2 |
Đậu Văn Minh |
Cảnh Dương, Quảng Trạch |
Cá sấu nước ngọt |
Crocodylus siamensis |
182 |
|
3 |
Trần Công Hậu |
Cảnh Dương, Quảng Trạch |
Cá sấu nước ngọt |
Crocodylus siamensis |
39 |
|
4 |
Bùi Quang Rớ |
Quảng Tùng, Quảng Trạch |
Cầy vòi hương |
Paradoxurus | 128 |
| Cầy vòi mốc | Paguma larvata | 76 | |||
| 5 | Trần Thị Lý | Quảng Hưng, Quảng Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 134 |
| Cầy vòi mốc | Paguma larvata | 55 | |||
| 6 | Nguyễn Ngọc Bá | Quảng Lưu, Quảng Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 33 |
| 7 | Nguyễn Văn Thanh | Quảng Đông, Quảng Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 14 |
| 8 | Nguyễn Văn Quả | Quảng Phương, Quảng Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 13 |
| 9 | Trần Minh Phúc | Hòa Trạch, Bố Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 21 |
| 10 | Lê Mạnh Hà | Sơn Lộc, Bố Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 0 |
| 11 | Đỗ Thuynh | Sơn Lộc, Bố Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 12 |
| 12 | Nguyễn Xuân Hướng | Đại Trạch, Bố Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 5 |
| 13 | Nguyễn Hữu Hùng | Xuân Trạch, Bố Trạch | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 4 |
| 14 | Nguyễn Bình San | Lộc Ninh, Đồng Hới | Cá sấu nước ngọt | Crocodylus siamensis | 25 |
| 15 | Lê Thị Thiết | Bắc Nghĩa, Đồng Hới | Rùa đất sêpôn | Geoemyda tcheponensis | 2 |
| Rùa ba gờ | Malayemys subtirijuga | 2 | |||
| Cầy vòi mốc | Paguma larvata | 27 | |||
| Cầy vòi hương | Paradoxurus | 18 | |||
| 16 | Đoàn Thị Kim Na | Đồng Phú, Đồng Hới | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 15 |
| Cầy vòi mốc | Paguma | 3 | |||
| 17 | Nguyễn Phú Nhật | Đồng Sơn, Đồng Hới | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 4 |
| 18 | Trường Thịnh | Thanh Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 50 |
| Cầy vòi mốc | Paguma larvata | 50 | |||
| 19 | Trần Thanh Bình | Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 2 |
| 20 | Hồ Anh Dũng | Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 4 |
| 21 | Trần Trọng Tâm | Phú Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 69 |
| 22 | Nguyên Hùng | Phú Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 110 |
| 23 | Phan Văn Hợi | Hoa Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 27 |
| 24 | Bùi văn triển | Hoa Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 26 |
| 25 | Nguyễn Tư Thảnh | Hoa Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 32 |
| 26 | Nguyễn Công Sơn | Hoa Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 4 |
| 27 | Trương Văn Thành | Sơn Thủy, Lệ Thủy | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 7 |
| 28 | Lê Thanh Hải | Thạch Hóa, Tuyên Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 32 |
| 29 | Tô Đức Tiệp | Thanh Hóa, Tuyên Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 48 |
| Cầy vòi mốc | Paguma larvata | 5 | |||
| 30 | Nguyễn Minh Đức | Thuận Hóa, Tuyên Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 37 |
| 31 | Đinh Xuân Tứ | Xuân Hóa, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 4 |
| 32 | Trần Đức Thuận | Tân Hóa, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 3 |
| 33 | Cao Kế Dưỡng | Tân Hóa, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 2 |
| 34 | Cao Thị Thanh Hải | Thượng Hóa, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 17 |
| 35 | Đinh Văn Hiến | Hóa Hợp, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 62 |
| 36 | Đinh Văn Việt | Hóa Hợp, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 5 |
| 37 | Hồ Thị Ân | Hóa Hợp, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 4 |
| 38 | Đinh Minh Phận | Hóa Phúc, Minh Hóa | Cầy vòi hương | Paradoxurus | 10 |
| Tổng cộng | 1.602 | ||||
- Dự án FMCR Quảng Bình: Công bố kế hoạch quản lý môi trường xã hội Tiểu Dự án trồng rừng năm 2021 (05/01/2026)
- Danh sách cơ sở thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (cập nhật đến ngày 30/11/2021) (05/01/2026)
- Danh sách cơ sở thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (cập nhật đến ngày 31/12/2021) (05/01/2026)
- Quyết định Công nhận và Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đợt 7 năm 2023 (05/01/2026)
- Danh sách cơ sở thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (cập nhật đến ngày 28/01/2022) (05/01/2026)
- Quyết định Công nhận và Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đợt 9 năm 2023 (05/01/2026)
- Danh sách cơ sở thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (cập nhật đến ngày 15/3/2022) (05/01/2026)
- Danh sách cơ sở thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (cập nhật đến ngày 30/5/2022) (05/01/2026)
- Quyết định Công nhận và Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đợt 10 năm 2023 (05/01/2026)
- Danh sách cơ sở thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ (cập nhật đến ngày 30/6/2022) (05/01/2026)


