Tham vấn đánh giá tác động môi trường dự án: GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam trên địa bàn phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; Công trình: Khu tái định cư thôn Như Lệ;

Post date: 07/01/2026

Font size : A- A A+

1. Thông tin chung về dự án

- Tên dự án GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam trên địa bàn phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; Công trình: Khu tái định cư thôn Như Lệ;

- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Quảng Trị.

- Quản lý điều hành dự án: Ban QLDA, PTQĐ, CCN&DVCI phường Quảng Trị.

+ Địa chỉ liên hệ: 250 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.

+ Người đại diện pháp luật: (ông) Nguyễn Hữu - Chức vụ: Giám đốc.

- Thời gian tham vấn: Từ ngày 07/01/2026 đến hết ngày 16/01/2026.                

2. Địa điểm thực hiện dự án:

Dự án GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam trên địa bàn phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; Công trình: Khu tái định cư thôn Như Lệ có vị trí thực hiện tại thôn Như Lệ, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị với tổng diện tích là 16,02 ha.

Vị trí, ranh giới khu vực công trình:

+ Phía Bắc giáp đường Nguyễn Hoàng và khu dân cư hiện trạng;

+ Phía Nam giáp Kênh chính thủy lợi Nam Thạch Hãn và đất trồng lúa;

 + Phía Đông giáp hành lang an toàn lưới điện 500kV;

+ Phía Tây giáp đất hoa màu và đất ở hiện trạng.

Phạm vi thực hiện Dự án được giới hạn bởi các điểm có tọa độ theo hệ tọa độ VN 2000, KTT 106000’, múi chiếu 30 như sau:

Điểm

Tọa độ X

Tọa độ Y

Điểm

Tọa độ X

Tọa độ Y

1

1.847.423,55

596.295,79

23

1.847.025,01

596.824,48

2

1.847.440,69

596.340,91

24

1.846.981,90

596.381,16

3

1.847.422,83

596.332,65

25

1.846.976,44

596.368,29

4

1.847.365,35

596.337,91

26

1.846.974,86

596.346,72

5

1.847.359,06

596.346,51

27

1.846.980,41

596.331,99

6

1.847.407,36

596.566,23

28

1.846.995,86

596.330,70

7

1.847.415,14

596.569,76

29

1.847.010,69

596.339,42

8

1.847.501,99

596.522,76

30

1.847.058,96

596.335,85

9

1.847.508,18

596.504,91

31

1.847.071,10

596.315,29

10

1.847.526,59

596.536,96

32

1.847.222,53

596.301,24

11

1.847.509,72

596.536,60

33

1.847.238,78

596.320,39

12

1.847.418,05

596.588,83

34

1.847.264,92

596.318,08

13

1.847.413,30

596.599,30

35

1.847.270,21

596.308,50

14

1.847.415,05

596.606,35

36

1.847.285,39

596.305,40

15

1.847.399,73

596.609,76

37

1.847.292,82

596.315,62

16

1.847.391,22

596.603,93

38

1.847.328,97

596.311,54

17

1.847.282,67

596.664,55

39

1.847.332,65

596.303,20

18

1.847.278,63

596.675,62

40

1.847.347,92

596.300,28

19

1.847.235,32

596.702,14

41

1.847.354,48

596.309,36

20

1.847.227,18

596.695,69

42

1.847.413,67

596.307,38

21

1.847.060,13

596.791,44

 

 

 

22

1.847.045,93

596.822,47

 

 

 

3. Phạm vi, quy mô, công suất, nội dung thực hiện dự án

- Tiến độ thực hiện Dự án: Năm 2025 - 2026.

4. Tài liệu Đính kèm

- Báo cáo Đánh giá tác động môi trường

5. Ý kiến Góp ý của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân

Kích vào đây để Góp ý kiến của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân

More

 

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 14

  • Hôm nay 5834

  • Tổng 10.338.184